Trung
tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc
Việt Nam (VEC IT) có nhu cầu mua sắm thiết bị CNTT với yêu cầu cụ thể sau:
-
Thiết bị tường lửa Firewall: 01 thiết bị
+ Standard Protection: License 02 năm
+
Webserver Protection: License 02 năm
- Lắp đặt, cài đặt và hiệu chỉnh: 01
Gói
(Chi tiết yêu cầu đính kèm)
Trên
cơ sở yêu cầu nêu trên, Trung tâm kính đề nghị quý Công ty báo giá để thực hiện
dịch vụ (báo giá bao gồm thuế, phí và các chi phí cần thiết, hồ sơ năng lực đề
xuất theo đúng các yêu cầu về dịch vụ.)
Đề
nghị gửi báo giá về VEC IT trước 17h00 ngày 19/01/2026 theo địa chỉ: Tầng 4,
tháp A, tòa nhà Central Point, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, Hà Nội (Ông Trần Xuân Trí: 0965151199) hoặc
email: tritx@expressway.com.vn
PHỤ LỤC : BẢNG TỔNG HỢP YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Thông số kỹ thuật yêu cầu của vật
tư/thiết bị
Thiết bị cung cấp cần đáp ứng được
những thông số kỹ thuật cơ bản sau:
|
1 |
Tường lửa |
|
Thông lượng tường lửa: 39,000 Mbps |
|
|
Thông lượng IMIX: 20,000 Mbps |
|
|
Thông lượng IPsec VPN: 20,500 Mbps |
|
|
Thông lượng IPS: 7,000 Mbps |
|
|
Thông lượng NGFW: 6,300 Mbps |
|
|
Kết nối đồng thời: 6,500,000 kết nối |
|
|
Số lượng kết nối mới/giây: 148,000 kết nối |
|
|
Tích hợp đĩa cứng: 120GB SSD |
|
|
Số lượng cổng giao tiếp mạng: |
|
|
Số Khe mở rộng: 1 |
|
|
Màn hình hiển thị: LCD module |
|
|
Cổng kết nối quản lý: |
|
|
Cổng kết nối I/O: |
|
|
Kích cỡ thiết bị : Rackmount, 1U |
|
|
Nguồn: 01x Nguồn AC; 100-240VAC, @50-60 Hz |
|
|
Tính năng Firewall: |
|
|
- Chống lại các cuộc tấn công Flood như DoS, DDoS, port
scan |
|
|
- Cung cấp khả năng bảo vệ quét luồng cho IPS, AV, Web,
App Control và TLS |
|
|
- Đánh giá mức độ nguy hai của người dùng (UTQ) |
|
|
- Tích hợp tính năng cấu hình chính sách IPS, Web, App, và
Traffic Shaping (QoS) trong cùng Firewall rules |
|
|
- Ngăn chặn gói tin theo vùng địa lý |
|
|
- Giới hạn băng thông theo network, user |
|
|
- Định tuyến: static, multicast (PIM-SM), and dynamic:
RIP, BGP, OSPFv3 (IPv6) |
|
|
- Hỗ trợ giao thức 802.3ad (LAG) |
|
|
- Hỗ trợ kết nối IPv6 như 6in4, 6to4, 4in6 và triển khai
nhanh chóng IPv6 thông qua IPSec |
|
|
- Hỗ trợ kết nối VPN Site-to-Site: SSL, IPsec, 256- bit
AES/3DES, PFS, RSA, X.509 certificates, pre-shared key |
|
|
- Hỗ trợ tính năng đồng bộ bảo mật và trạng thái máy trạm
cho người dùng kết nối VNP |
|
|
- Hỗ trợ kết nối VPN remote access: SSL, IPsec,
iPhone/iPad/ Cisco/Android VPN client support |
|
|
Tính năng bảo mật mạng: |
|
|
- Hỗ trợ tính năng IPS |
|
|
- Hỗ trợ tuỳ chỉnh các mẫu nhận dạng IPS |
|
|
- Hỗ trợ tính năng bảo vệ mối đe dọa nâng cao, giúp phát
hiện và ngăn chặn các traffic kết nối tới các C&C server dựa trên DNS, AFC và Firewall |
|
|
- Hỗ trợ khả năng kết nối VPN HTML5 với các dịch vụ RDP,
SSH, Telnet và VNC |
|
|
- Hỗ trợ hạn chế quyền truy cập vào tài nguyên mạng hoặc
cách ly hoàn toàn các hệ thống bị nhiễm virus |
|
|
- Hỗ trợ xác định các máy trạm bị xâm phạm theo thông tin
máy trạm, người dùng, tiến trình, số lần xảy ra và thời gian xảy ra |
|
|
- Quản lý tập trung các thiết bị kết nối mạng từ xa |
|
|
Tính năng bảo mật Web: |
|
|
- Hỗ trợ kiểm tra
lưu lượng web theo cơ chế Streaming DPI hoặc Explicit proxy |
|
|
- Chế độ proxy hỗ trợ xác thực từng kết nối cho nhiều
người dùng trên cùng 1 IP nguồn |
|
|
- Quét mã độc: Chặn tất cả các dạng của virus, phần mềm
độc hại trên HTTP/S, FTP và email dựa trên web |
|
|
- Bảo vệ chống việc điều hướng đến các web giả mạo |
|
|
- Ngăn chặn các ứng dụng đáng ngờ |
|
|
- Giám sát web theo từ khoá để ghi nhận log, report hoặc
block web ứng với danh sách từ khoá |
|
|
- Khám phá và kiểm soát ứng dụng siêu nhỏ |
|
|
- Nâng cao các tùy chọn (QoS) theo danh mục web hoặc ứng
dụng để hạn chế hoặc đảm bảo ưu tiên tốc độ bit tải lên/tải xuống. |
|
|
- Các chính sách kiểm soát ứng dụng có thể dựa theo user
hoặc lớp mạng |
|
|
Tính năng bảo vệ máy chủ web: |
|
|
- Hỗ trợ reverse proxy |
|
|
- Hỗ trợ giảm tải mã hóa HTTPS (TLS/SSL) |
|
|
- Bảo vệ các tấn công SQL Injection, XSS |
|
|
- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải cho nhiều máy chủ |
|
|
- Cho phép hoặc ngăn chặn theo IP range |
|
|
Tính năng báo cáo: |
|
|
- Hỗ trợ ghi log cho các thiết bị firewall ở nhiều nền
tảng: phần cứng, phần mềm, ảo hoá hoặc cloud |
|
|
- Dễ dàng backup log và cho khả năng truy xuất nhanh khi
có nhu cầu kiểm tra |
|
|
- Hỗ trợ báo cáo tổng hợp từ nhiều tường lửa |
|
|
- Tích hợp kết nối MDR/XDR |
|
|
- Hỗ trợ nhiều danh mục báo cáo (Traffic, Security, and
User Threat Quotient), (App Risk, Blocked Apps,Search Engines, Web Servers,
Web Keyword Match, FTP), (IPS, ATP, Wireless, Sandstorm), (HIPAA, GLBA, SOX,
FISMA, PCI, NERC CIP v3, CIPA) |
|
|
- Hỗ trợ nhiều định dạng báo cáo: HTML, PDF, Excel (XLS) |
|
|
- Báo cáo giám sát Hoạt động Hiện tại: sức khỏe hệ thống,
người dùng trực tiếp, kết nối IPsec, người dùng từ xa, kết nối trực tiếp,
khách hàng không dây, cách ly, và các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS) |
|
|
Giấy phép (license) bảo vệ tiêu chuẩn: License 2 năm |
2. Yêu
cầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật
- Thời gian bảo hành: 02 năm đối với hệ thống thiết bị tường
lửa. Trường hợp còn thời gian bảo hành trong vòng 3 tháng mà phải thực hiện gửi
đi bảo hành, sửa chữa tại hãng sản xuất thì thời gian bảo hành thiết bị đó được
kéo dài thêm bằng khoảng thời gian từ khi bàn giao thiết bị đi bảo hành đến khi
nhận và đưa thiết bị hoạt động trở lại;
- Yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật: Trong suốt
thời gian bảo hành, mọi yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật phải được phản hồi trong vòng
02 giờ;
- Hỗ trợ tiếp nhận thông tin và xử lý
từ xa: 24h/7 ngày
- Hỗ trợ trực tiếp tiêu chuẩn:
8h/ngày, 5 ngày làm việc/tuần
- Trong trường hợp có lỗi về thiết bị
cần thực hiện thay thế bảo hành thì nhà thầu phải có thiết bị thay thế phù hợp
để không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
3. Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng
hóa
Hàng hóa phải được cung cấp hợp lệ và
có sự cam kết đồng hành của nhà sản xuất/đại lý trong suốt quá trình triển khai
và bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật.
4. Kiểm tra và thử nghiệm
Tại thời điểm giao hàng, Chủ đầu tư
sẽ cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp kiểm tra, nghiệm thu. Trường hợp hàng hóa không
phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải
có trách nhiệm thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật.







