Thông tin báo chí về việc điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây
thong-tin-bao-chi-ve-viec-dieu-chinh-muc-gia-dich-vu-su-dung-tuyen-duong-cao-toc-tp-ho-chi-minh-long-thanh-dau-giay

Thông tin báo chí về việc điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Lượt xem: 1365

THÔNG TIN BÁO CHÍ

Về việc điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc

TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

 

Ngày 31/12/2021, Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) đã ban hành Quyết định số 2323/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án tài chính hòa chung dòng tiền 05 dự án đường cao tốc do Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) là chủ đầu tư, bao gồm tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây. Trong đó, quy định mức thu và lộ trình tăng giá (3 năm/lần) và tỷ lệ tăng (12%/lần) để đảm bảo hiệu quả đầu tư dự án, khả năng trả nợ các khoản vay đầu tư.

Thực hiện lộ trình điều chỉnh mức giá sử dụng dịch vụ theo quy định nêu trên, nhằm đảm bảo mục tiêu sản xuất kinh doanh và dòng tiền thực hiện nghĩa vụ tài chính, sau khi báo cáo cấp có thẩm quyền, VEC thực hiện điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, cụ thể như sau:

I. Nội dung điều chỉnh

1. Điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng đường cao tốc

Đơn giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây được điều chỉnh từ 2.100 đồng/PCU/km lên 2.240 đồng/PCU/km, tương ứng với mức tăng 7% (đã bao gồm thuế VAT).

2. Thuế giá trị gia tăng

2.1. Giai đoạn từ nay đến ngày 30/6/2025: Mức thuế giá trị gia tăng là 8% căn cứ Nghị định số 180/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc hội.

2.2. Giai đoạn sau ngày 30/6/2025 hoặc thời điểm cấp có thẩm quyền kết thúc chính sách giảm thuế giá trị gia tăng: Mức thuế giá trị gia tăng là 10%.

II. Bảng mức giá dịch vụ sử dụng các tuyến đường cao tốc

1. Mức giá dịch vụ bao gồm 8% thuế VAT: Phụ lục số 01

2. Mức giá dịch vụ bao gồm 10% thuế VAT: Phụ lục số 02 (Áp dụng cho giai đoạn sau ngày 30/6/2025 hoặc sau thời điểm cấp có thẩm quyền kết thúc chính sách giảm thuế giá trị gia tăng)

III. Thời điểm áp dụng: Dự kiến từ 00 giờ 00 phút, ngày 05 tháng 5 năm 2025

IV. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ

Các phương tiện sử dụng dịch vụ trên tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng theo quy định để đảm bảo hoàn vốn đầu tư dự án theo Quyết định phê duyệt đầu tư dự án của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng), trừ các trường hợp được miễn căn cứ theo Nghị định số 130/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác và các quy định điều chỉnh, bổ sung (nếu có).

Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam xin trân trọng thông báo đến các cơ quan thông tấn, báo chí để truyền thông đến nhân dân được biết./.

Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:

Ông Nguyễn Công Hưng

Chánh Văn phòng, Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam

Tầng 2,3,4,5 Tòa nhà Central Point, Số 219 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0904 859 596                                       Email: conghungvec@gmail.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC SỐ 01

Mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

 

 

Phương tiện

Mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc Tp.Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây (Việt Nam đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Long Phước

319

Long Phước

QL51

Long Phước

Phan Thiết Dầu Giây

Long Phước

Dầu Giây

319

QL 51

319

Phan Thiết Dầu Giây

319

Dầu Giây

QL51

Phan Thiết Dầu Giây   

QL51

Dầu Giây   

Phan Thiết Dầu Giây

Dầu Giây   

1

Xe dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng;

34.529

43.766

86.047

112.126

9.237

51.518

77.597

42.281

68.360

26.079

2

Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn;

51.793

65.648

129.070

168.188

13.855

77.277

116.395

63.422

102.540

39.118

3

Xe từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn;

69.057

87.531

172.093

224.251

18.474

103.036

155.194

84.562

136.720

52.158

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container dưới 40 feet;

86.321

109.414

215.116

280.314

23.092

128.795

193.992

105.703

170.900

65.197

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40 feet trở lên;

138.114

175.062

344.186

448.502

36.948

206.072

310.388

169.124

273.440

104.316

Mức giá dịch vụ bao gồm 8% thuế VAT

 

PHỤ LỤC SỐ 02

Mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

 

 

Phương tiện

Mức giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc Tp.Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây (Việt Nam đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Long Phước

319

Long Phước

QL51

Long Phước

Phan Thiết Dầu Giây

Long Phước

Dầu Giây

319

QL 51

319

Phan Thiết Dầu Giây

319

Dầu Giây

QL51

Phan Thiết Dầu Giây   

QL51

Dầu Giây   

Phan Thiết Dầu Giây

Dầu Giây   

1

Xe dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng;

35.168

44.576

87.640

114.202

9.408

52.472

79.034

43.064

69.626

26.562

2

Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn;

52.752

66.864

131.460

171.303

14.112

78.708

118.551

64.596

104.439

39.843

3

Xe từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn;

70.336

89.152

175.280

228.404

18.816

104.944

158.068

86.128

139.252

53.124

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container dưới 40 feet;

87.920

111.440

219.100

285.505

23.520

131.180

197.585

107.660

174.065

66.405

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40 feet trở lên;

140.672

178.304

350.560

456.808

37.632

209.888

316.136

172.256

278.504

106.248

Mức giá dịch vụ bao gồm 10% thuế VAT

Ngày đăng: 04:15:00 04-04-2025



Tin tức khác


Thông báo

  • TIN ẢNH   |
  • TIN VIDEOS