THÔNG TIN BÁO CHÍ
Về việc điều chỉnh mức
giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc
TP. Hồ Chí
Minh - Long Thành - Dầu Giây
Ngày
31/12/2021, Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) đã ban hành Quyết định
số 2323/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án tài chính hòa chung dòng tiền 05 dự án
đường cao tốc do Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) là
chủ đầu tư, bao gồm tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Trong đó, quy định mức thu và lộ trình tăng giá (3 năm/lần) và tỷ lệ tăng
(12%/lần) để đảm bảo hiệu quả đầu tư dự án, khả năng trả nợ các khoản vay đầu
tư.
Thực hiện
lộ trình điều chỉnh mức giá sử dụng dịch vụ theo quy định nêu trên, nhằm đảm bảo
mục tiêu sản xuất kinh doanh và dòng tiền thực hiện nghĩa vụ tài chính, sau khi
báo cáo cấp có thẩm quyền, VEC thực hiện điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng
tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, cụ thể như sau:
I. Nội dung điều chỉnh
1. Điều
chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng đường cao tốc
Đơn giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành
- Dầu Giây được điều chỉnh từ 2.100 đồng/PCU/km lên 2.240 đồng/PCU/km, tương
ứng với mức tăng 7% (đã bao gồm thuế VAT).
2. Thuế giá
trị gia tăng
2.1. Giai
đoạn từ nay đến ngày 30/6/2025: Mức thuế giá trị gia tăng là 8% căn cứ Nghị
định số 180/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chính sách giảm
thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc
hội.
2.2. Giai
đoạn sau ngày 30/6/2025 hoặc thời điểm cấp có thẩm quyền kết thúc chính sách
giảm thuế giá trị gia tăng: Mức thuế giá trị gia tăng là 10%.
II. Bảng mức giá dịch vụ sử dụng các tuyến
đường cao tốc
1. Mức giá
dịch vụ bao gồm 8% thuế VAT: Phụ lục số 01
2. Mức giá
dịch vụ bao gồm 10% thuế VAT: Phụ lục số
02 (Áp dụng cho giai đoạn sau ngày 30/6/2025 hoặc sau thời điểm cấp có thẩm
quyền kết thúc chính sách giảm thuế giá trị gia tăng)
III. Thời điểm áp dụng: Dự kiến từ 00 giờ 00 phút,
ngày 05 tháng 5 năm 2025
IV. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh
toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
Các phương
tiện sử dụng dịch vụ trên tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành -
Dầu Giây phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng theo quy định để đảm bảo hoàn vốn
đầu tư dự án theo Quyết định phê duyệt đầu tư dự án của Bộ Giao thông vận tải
(nay là Bộ Xây dựng), trừ các trường hợp được miễn căn cứ theo Nghị định số 130/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với
phương tiện lưu thông trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà
nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác và các quy định điều
chỉnh, bổ sung (nếu có).
Tổng công
ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam xin trân trọng thông báo đến các cơ quan thông tấn, báo chí để truyền thông đến
nhân dân được biết./.
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
Ông Nguyễn Công Hưng
Chánh Văn phòng, Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
Tầng 2,3,4,5 Tòa nhà Central Point, Số 219 Trung
Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0904 859 596 Email: conghungvec@gmail.com
PHỤ LỤC SỐ 01
Mức
giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây
|
|
Phương tiện |
Mức giá dịch vụ sử
dụng tuyến đường cao tốc Tp.Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây (Việt Nam
đồng) |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
||
|
Long Phước |
Long Phước |
Long Phước |
Long Phước |
319 |
319 |
319 |
QL51 |
QL51 |
Phan Thiết Dầu Giây |
||
|
1 |
Xe
dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách
công cộng; |
34.529 |
43.766 |
86.047 |
112.126 |
9.237 |
51.518 |
77.597 |
42.281 |
68.360 |
26.079 |
|
2 |
Xe
từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn; |
51.793 |
65.648 |
129.070 |
168.188 |
13.855 |
77.277 |
116.395 |
63.422 |
102.540 |
39.118 |
|
3 |
Xe
từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; |
69.057 |
87.531 |
172.093 |
224.251 |
18.474 |
103.036 |
155.194 |
84.562 |
136.720 |
52.158 |
|
4 |
Xe
tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container dưới
40 feet; |
86.321 |
109.414 |
215.116 |
280.314 |
23.092 |
128.795 |
193.992 |
105.703 |
170.900 |
65.197 |
|
5 |
Xe
tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40 feet trở
lên; |
138.114 |
175.062 |
344.186 |
448.502 |
36.948 |
206.072 |
310.388 |
169.124 |
273.440 |
104.316 |
Mức giá dịch vụ bao gồm
8% thuế VAT
PHỤ
LỤC SỐ 02
Mức
giá dịch vụ sử dụng tuyến đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây
|
|
Phương tiện |
Mức giá dịch vụ sử
dụng tuyến đường cao tốc Tp.Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây (Việt Nam
đồng) |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
||
|
Long Phước |
Long Phước |
Long Phước |
Long Phước |
319 |
319 |
319 |
QL51 |
QL51 |
Phan Thiết Dầu Giây |
||
|
1 |
Xe
dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách
công cộng; |
35.168 |
44.576 |
87.640 |
114.202 |
9.408 |
52.472 |
79.034 |
43.064 |
69.626 |
26.562 |
|
2 |
Xe
từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn; |
52.752 |
66.864 |
131.460 |
171.303 |
14.112 |
78.708 |
118.551 |
64.596 |
104.439 |
39.843 |
|
3 |
Xe
từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; |
70.336 |
89.152 |
175.280 |
228.404 |
18.816 |
104.944 |
158.068 |
86.128 |
139.252 |
53.124 |
|
4 |
Xe
tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container dưới
40 feet; |
87.920 |
111.440 |
219.100 |
285.505 |
23.520 |
131.180 |
197.585 |
107.660 |
174.065 |
66.405 |
|
5 |
Xe
tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40 feet trở
lên; |
140.672 |
178.304 |
350.560 |
456.808 |
37.632 |
209.888 |
316.136 |
172.256 |
278.504 |
106.248 |
Mức giá dịch vụ bao gồm
10% thuế VAT







