THÔNG TIN BÁO CHÍ
Về việc tổ chức thu phí và ban hành mức giá sử dụng dịch vụ tuyến đường cao tốc Bến Lức - Long Thành
Nửa đầu năm 2025, Tổng công ty Đầu tư phát
triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) đã thông xe, đưa vào vận hành khai thác gần
30km đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, gồm: Đoạn tuyến phía Tây từ Nút giao
TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương (Km0+600) đến Nút giao Nguyễn Văn Tạo (Km21+850)
và Đoạn từ Nút giao Phước An (Km50+530) đến Nút giao Quốc lộ 51 (Km57+581).
Sau khi đưa vào khai thác, các đoạn tuyến
thuộc cao tốc Bến Lức - Long Thành góp phần quan trọng trong việc giảm ùn tắc,
tai nạn và áp lực giao thông; nâng cao năng lực thông hành; tạo thuận lợi cho
việc đi lại của người dân và giao thương hàng hóa; thúc đẩy phát triển kinh tế
- xã hội các khu vực có liên quan.
Ngày 01/4/2025, VEC đã ban hành Quyết định số
320/QĐ-VEC-HĐTV về mức giá sử dụng dịch vụ tuyến đường cao tốc Bến Lức - Long Thành
do VEC quản lý khai thác. Đến nay, hệ thống thu phí điện tử không dừng đã được
hoàn thiện, lắp đặt, kiểm thử và sẵn sàng đưa vào vận hành. Đồng thời, công tác
thông tin tuyên truyền đã được VEC triển khai từ tháng 5/2025 trên các phương
tiện thông tin đại chúng và thông báo đến Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam theo
quy định tại Thông tư số 34/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ Giao thông vận
tải (nay là Bộ Xây dựng).
Để đảm
bảo hiệu quả đầu tư Dự án, mục tiêu sản xuất
kinh doanh và dòng tiền thực hiện nghĩa vụ tài chính, VEC thông báo thực hiện tổ chức thu
phí các đoạn tuyến đã đưa vào khai thác và ban hành mức giá sử dụng dịch vụ
tuyến đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, cụ thể như sau:
I. Đơn giá
dịch vụ sử dụng
Đơn giá dịch vụ sử
dụng tuyến đường cao tốc Bến Lức - Long Thành là 2.000 đồng/PCU/km.
II. Bảng mức
giá dịch vụ sử dụng
Phụ lục kèm theo (Mức giá dịch vụ bao gồm 8%
thuế VAT).
III. Thời điểm
áp dụng: Từ 00 giờ 00 phút, ngày 10 tháng 8 năm 2025.
IV. Hình thức
và phương thức thu phí
- Hình thức thu phí: Thu phí kín, tính phí theo quãng đường thực tế sử
dụng;
- Phương thức thu phí: Thu phí điện tử không dừng (ETC) 100% các làn thu
phí tại tất cả các trạm.
V. Phạm
vi tổ chức thu phí
Các trạm thu phí: Trạm 01B, Trạm 02A/B, Trạm
03, Trạm 04, Trạm 06, Trạm 07 thuộc các đoạn tuyến đã đưa vào khai thác, gồm:
Đoạn Km0+000 - Km21+850, từ Nút giao cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương đến
Nút giao Nguyễn Văn Tạo; Đoạn Km50+530 - Km57+581, từ Nút giao Phước An đến Nút
giao Quốc lộ 51.
VI. Đối tượng
và chủ phương tiện phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
Các phương tiện sử dụng dịch vụ trên tuyến
đường cao tốc Bến Lức - Long Thành đều phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng
theo quy định để đảm bảo hoàn vốn đầu tư dự án theo Quyết định phê duyệt đầu tư
dự án của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng), trừ các trường hợp được
miễn căn cứ theo Nghị định số
130/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với
phương tiện lưu thông trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà
nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác và các quy định điều
chỉnh, bổ sung (nếu có).
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc
Việt Nam xin trân trọng thông báo đến các cơ quan thông
tấn, báo chí để truyền thông đến nhân dân được biết./.
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
Ông Nguyễn Công Hưng
Chánh Văn phòng, Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
Tầng 2,3,4,5 Tòa nhà Central Point, Số 219 Trung
Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0904 859 596
Email: conghungvec@gmail.com
PHỤ
LỤC
Mức giá
dịch vụ sử dụng đường cao tốc Bến Lức - Long Thành
(Mức giá dịch vụ bao gồm 8% thuế VAT)
|
STT |
Phương
tiện |
Mức giá
dịch vụ sử dụng đường cao tốc Bến Lức - Long Thành (đồng) |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
||
|
Tp.HCM -
Trung Lương |
Tp.HCM -
Trung Lương |
Tp.HCM -
Trung Lương |
Tp.HCM-
Trung Lương |
Tp.HCM-
Trung Lương |
QL1A |
QL1A |
||
|
1 |
Xe dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2
tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng; |
5.341 |
25.625 |
41.531 |
97.848 |
111.694 |
20.284 |
36.190 |
|
2 |
Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng
từ 2 tấn đến dưới 4 tấn; |
8.012 |
38.438 |
62.296 |
146.772 |
167.540 |
30.427 |
54.285 |
|
3 |
Xe từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ
4 tấn đến dưới 10 tấn; |
10.682 |
51.251 |
83.062 |
195.696 |
223.387 |
40.569 |
72.380 |
|
4 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18
tấn; xe chở hàng bằng container dưới 40 feet; |
13.353 |
64.064 |
103.827 |
244.620 |
279.234 |
50.711 |
90.475 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở
hàng bằng container từ 40 feet trở lên; |
21.364 |
102.502 |
166.124 |
391.392 |
446.774 |
81.137 |
144.759 |
|
STT |
Phương
tiện |
Mức giá
dịch vụ sử dụng đường cao tốc Bến Lức - Long Thành (đồng) |
|||||||
|
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
||
|
QL1A ↔
Phước An |
QL1A |
QL50 |
QL50 |
QL50 |
Nguyễn
Văn Tạo ↔ Phước An |
Nguyễn
Văn Tạo ↔ |
Phước An |
||
|
1 |
Xe dưới 12 chỗ, xe tải có tải trọng dưới 2
tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng; |
92.507 |
106.353 |
15.905 |
72.223 |
86.068 |
56.317 |
70.163 |
13.846 |
|
2 |
Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ; xe tải có tải trọng
từ 2 tấn đến dưới 4 tấn; |
138.760 |
159.529 |
23.858 |
108.334 |
129.102 |
84.476 |
105.244 |
20.768 |
|
3 |
Xe từ 31 chỗ trở lên; xe tải có tải trọng từ
4 tấn đến dưới 10 tấn; |
185.014 |
212.705 |
31.811 |
144.445 |
172.136 |
112.634 |
140.325 |
27.691 |
|
4 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18
tấn; xe chở hàng bằng container dưới 40 feet; |
231.267 |
265.881 |
39.764 |
180.556 |
215.170 |
140.793 |
175.407 |
34.614 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở
hàng bằng container từ 40 feet trở lên; |
370.028 |
425.410 |
63.622 |
288.890 |
344.273 |
225.268 |
280.651 |
55.382 |







